Hỗ trợ trực tuyến

Tư Vấn 1

0937.30.99.00

Tư Vấn 2

0947.93.88.44

Tìm kiếm

Sản phẩm nổi bật

Quảng cáo

Thống kê

Hiện tại 4
Hôm nay 0
Tuần này 259
Tổng 21967
» »
XE TẢI HINO FC GẮN CẨU UNIC

XE TẢI HINO FC GẮN CẨU UNIC

Giá bán: 780,000,000 VNĐ

Tính năng nổi bật

Số lượng trong kho: 1

Chất lượng : MỚI

Phí vận chuyển : Liên hệ

Xuất xứ : NHẬT BẢN.

Mua ngay
  • Thông số kỹ thuật
  • Vận hành & An toàn

XE TẢI HINO FC GẮN CẨU UNIC

series xe cẩu hino 500, xe tải hino gắn cẩu unic, giá xe hino gắn cẩu, cẩu unic 3 tấn,xe tải gắn cẩu 3 tấn

THÔNG SỐ KĨ THUẬT HINO FC  THÙNG LỮNG GẮN CẨU UNIC

nhằm đáp ứng nhu cầu cẩu hàng hóa phù hợp với mọi công việc ,xe tải hino fc gắn cẩu phù hợp với mọi nhu cầu khách hàng

MODEL

FC9JLSWHINO FC CHASSI DÀI

Tổng tải trọng

10.400

Tự trọng kg

3.085

Kích thước xe tải hino fc

Chiều dài cơ sở mm

4.990

Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm

8.480 x 2.275 x 2.470

kích thước lòng thùng mm

 

tải trọng chở cho phép sau khi đóng thùng kg

 5750

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm

6.625

Model động cơ

J05E – TE

Loại

Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại(Jis Gross) PS

165 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m

520 -  (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston mm

112 x 130

Dung tích xylanh cc

5.123

Tỷ số nén

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Loại ly hợp

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Model hộp số

LX06S

Loại

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

8.25 - 16 (8.25R16)

Tốc độ cực đại Km/h

102

Khả năng vượt dốc Tan(%)

44,4

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu L

100

Tính năng khác

 

Hệ thống phanh phụ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

3 người

 

THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE SAU KHI GẮN CẨU

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW - URV553.TC

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có cần cẩu)

Xuất xứ :

Nhật Bản và Việt Nam

Thông số về trọng lượng xe cẩu

Trọng lượng bản thân :

6105

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3035

kG

- Cầu sau :

3070

kG

Tải trọng cho phép chở :

4050

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10350

kG

Thông số về kích thước xe cẩu

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8740 x 2400 x 3220

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6000 x 2250 x 450/---

mm

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC UR V553, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 5050 kg;

 

Thông số cẩu Unic

MODEL

UR-V554

Tối đa. Nâng cao năng lực

5,050 kg 2,2 m

Tối đa. Chiều cao móc

12,6 m

Tối đa. Bán kính làm việc

10,63 m

Tối đa. Chiều dài bùng nổ

10,87 m

Min. Chiều dài bùng nổ

3,60 m

Phần bùng nổ

4

Boom Nâng Góc

Min. 1 ° đến Max. 78 °

Slewing Góc

360 ° liên tục

 

XE TẢI HINO FC GẮN CẨU UNIC

series xe cẩu hino 500, xe tải hino gắn cẩu unic, giá xe hino gắn cẩu, cẩu unic 3 tấn,xe tải gắn cẩu 3 tấn

THÔNG SỐ KĨ THUẬT HINO FC  THÙNG LỮNG GẮN CẨU UNIC

nhằm đáp ứng nhu cầu cẩu hàng hóa phù hợp với mọi công việc ,xe tải hino fc gắn cẩu phù hợp với mọi nhu cầu khách hàng

MODEL

FC9JLSWHINO FC CHASSI DÀI

Tổng tải trọng

10.400

Tự trọng kg

3.085

Kích thước xe tải hino fc

Chiều dài cơ sở mm

4.990

Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm

8.480 x 2.275 x 2.470

kích thước lòng thùng mm

 

tải trọng chở cho phép sau khi đóng thùng kg

 5750

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm

6.625

Model động cơ

J05E – TE

Loại

Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại(Jis Gross) PS

165 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m

520 -  (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston mm

112 x 130

Dung tích xylanh cc

5.123

Tỷ số nén

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Loại ly hợp

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Model hộp số

LX06S

Loại

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

8.25 - 16 (8.25R16)

Tốc độ cực đại Km/h

102

Khả năng vượt dốc Tan(%)

44,4

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu L

100

Tính năng khác

 

Hệ thống phanh phụ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

Khoá cửa trung tâm

CD&AM/FM Radio

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

3 người

 

THÔNG SỐ KĨ THUẬT XE SAU KHI GẮN CẨU

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW - URV553.TC

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có cần cẩu)

Xuất xứ :

Nhật Bản và Việt Nam

Thông số về trọng lượng xe cẩu

Trọng lượng bản thân :

6105

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3035

kG

- Cầu sau :

3070

kG

Tải trọng cho phép chở :

4050

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10350

kG

Thông số về kích thước xe cẩu

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8740 x 2400 x 3220

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6000 x 2250 x 450/---

mm

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC UR V553, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 5050 kg;

 

Thông số cẩu Unic

MODEL

UR-V554

Tối đa. Nâng cao năng lực

5,050 kg 2,2 m

Tối đa. Chiều cao móc

12,6 m

Tối đa. Bán kính làm việc

10,63 m

Tối đa. Chiều dài bùng nổ

10,87 m

Min. Chiều dài bùng nổ

3,60 m

Phần bùng nổ

4

Boom Nâng Góc

Min. 1 ° đến Max. 78 °

Slewing Góc

360 ° liên tục

 

Sản phẩm liên quan

xe tai hino